Mở tài khoản miễn phí

Mở tài khoản miễn phí

Sử dụng các công cụ chuyên nghiệp và tri thức của đám đông

Không có phí quản lý

Không có phí quản lý

Tuyệt đối hoàn toàn! Kể cả khi bạn sao chép các nhà đầu tư khác và đầu tư vào các danh mục

0% hoa hồng khi giao dịch cổ phiếu

0% hoa hồng khi giao dịch cổ phiếu

Không mất phí chênh lệch, phí mở một vị thế hay phí trước bạ

Đầu tư cổ phiếu hoàn toàn không mất phí hoa hồng. Mua cổ phiếu lô chẵn hay lô lẻ, chỉ từ $10.

Không phí hoa hồng

  • Không có phí quản lý
  • Không có phí mở vị thế
  • Không có phí giữ lệnh qua đêm
  • Không mất phí môi giới bổ sung
Ví dụ:

Chi phí mua cổ phiếu AAPL

details

Mở vị thế MUA (Mua)

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá bán CỔ PHIẾU (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở 4 đơn vị
MUA AAPL
Hoa hồng:
Không
Phí giữ lệnh qua đêm:
Không
Tổng phí:
0 USD

Bạn đã sẵn sàng đầu tư vào thị trường chứng khoán toàn cầu?

Tham gia cùng hàng triệu người dùng eToro và đầu tư vào các thương hiệu bạn yêu thích, dù cho họ được niêm yết ở bất cứ đâu.

Đầu tư vào Cổ phiếu

Miễn phí hoa hồng có nghĩa là bạn không mất phí môi giới khi mở hoặc đóng vị thế và không áp dụng cho các vị thế bán khống hoặc có sử dụng đòn bẩy. Có thể có các khoản phí khác. Bạn đang mạo hiểm vốn của bạn.

Đối với khách hàng Úc Capital Limited AFSL 491139, chỉ những cổ phiếu giao dịch trên các sàn chứng khoán Hoa Kỳ mới có thể được giao dịch mà không mất phí hoa hồng. Các cổ phiếu khác được cung cấp dưới dạng cổ phiếu phái sinh và có phí hoa hồng. Được cung cấp qua ARSN 637 489 466 và quảng bá bởi eToro AUS Capital Limited CAR 001281634. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem phần “các loại phí khác” và CFD

 

Khi mua tiền điện tử trên eToro, bạn thực sự sở hữu những tài sản đó.
eToro thu một khoản phí duy nhất, dễ tính và minh bạch là 1% khi mua hoặc bán tiền điện tử.

 

Phí được tính như thế nào

Mức phí 1% sẽ được tính khi mua hoặc bán tiền điện tử trên eToro. Phí này được bao gồm luôn trong giá mà chúng tôi hiển thị khi bạn mở hoặc đóng một vị thế.

 

Phí 1% đã được cộng vào giá thị trường (chênh lệch giá Bán-Mua).

 

Giá thị trường lấy từ đâu

Giá tiền điện tử trên eToro dựa trênKhoảng chênh lệch giữa Giá Mua-Giá bán đến từ eToroX Ltd. (eToroX), một pháp nhân thuộc Tập đoàn eToro có giấy phép Công nghệ Sổ cái Phân tán (Distributed Ledger Technology, DLT) hoặc từ một pháp nhân khác thuộc Tập đoàn eToro. Tìm hiểu thêm

 

eToroX duy trì các sổ lệnh tài sản tiền điện tử được thực hiện điền bởi pháp nhân Tập đoàn eToro và ngoài ra còn được điền bởi các nhà cung cấp thanh khoản và các nhà giao dịch tiền điện tử khác.

 

Nhấn vào đây để xem ví dụ

 

Hiểu thêm về phí

Ngay sau khi bạn mở một vị thế mới, bạn sẽ thấy vị thế đó bị “lỗ”. Điều này là do Lãi & Lỗ (“P/L”) được hiển thị bao gồm phí mua 1% mà bạn vừa trả và phí bán 1% bạn sẽ trả khi đóng vị thế.

 

Tại eToro, bạn có thể theo dõi hiệu suất của các khoản đầu tư tiền điện tử của mình và biết rằng phí mua và bán đã được tính ngay trong thông tin P/L.

 

Quan trọng: Khi bạn đóng vị thế, phí bán được điều chỉnh để phản ánh giá thị trường của tiền điện tử tại thời điểm đó.

 

Các tài sản tiền điện tử có thể được chuyển từ nền tảng eToro sang ví tiền điện tử eToro Money*. Hãy nhấn vào đây để biết thêm thông tin về các mức phí và hạn mức khi chuyển tiền điện tử.

Bạn đã sẵn sàng đầu tư vào tiền điện tử chưa?

Tin tưởng ở eToro — nhà cung cấp tiền điện tử kể từ năm 2012.

MUA TIỀN ĐIỆN TỬ

Đầu tư tiền điện tử chưa được pháp luật kiểm soát ở hầu hết các quốc gia Châu u và Vương quốc Anh. Không có chính sách bảo vệ quyền lợi tiêu dùng. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro. Các lệnh bán khống tiền điện tử và giao dịch đòn bẩy được thực hiện dưới dạng CFD sẽ không tạo ra quyền sở hữu tài sản và sẽ phải chịu phí qua đêm, như đã nêu chi tiết ở đây.
Các giao dịch được thực hiện bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD và phát sinh phí giữ lệnh qua đêm.

Các tài sản tiền điện tử chưa được pháp luật kiểm soát và có tính đầu cơ cao. Không có chính sách bảo vệ quyền lợi tiêu dùng. Có rủi ro về vốn.

Các loại tiền điện tử biến động giá rất mạnh và chưa được pháp luật kiểm soát ở Anh. Không có chính sách bảo vệ quyền lợi tiêu dùng. Lợi nhuận có thể bị tính thuế.

CFD là một cách phổ biến để giao dịch các loại tài sản khác nhau một cách linh hoạt – ví dụ, giao dịch sử dụng đòn bẩy và bán khống.

Giao dịch CFD không liên quan đến việc mua lại tài sản thực, đồng thời có phát sinh phí chênh lệch và phí qua đêm.

Phí chênh lệch

Phí chênh lệch là sự khác biệt giữa giá Mua và Bán của một số loại tài sản nhất định. Phí chênh lệch là một cách tính phí phổ biến của các nền tảng giao dịch.
Tiền tệ
Từ 1 Pip iPip có nghĩa là ‘percentage in point (điểm phần trăm)’. 1 pip là mức thay đổi nhỏ nhất về giá mà một tỷ giá quy đổi có thể tạo ra, và do đó, có nghĩa là chữ số cuối cùng trong giá. Pip được sử dụng để đo lường thay đổi về giá của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Hàng hóa
Từ 2 Pip iPip là viết tắt của ‘phần trăm tính bằng điểm’. Một pip là mức thay đổi giá nhỏ nhất mà một tỷ giá hối đoái nhất định có thể thực hiện, và do đó, đề cập đến chữ số cuối cùng của giá. Một pip được sử dụng để đo lường sự thay đổi giá của một loại tiền tệ này so với một loại tiền tệ khác.
Chỉ số
Từ 0.75 điểm iThuật ngữ "Điểm" đề cập đến thay đổi về giá bên trái dấu thập phân. Ví dụ: nếu NASDAQ tăng từ 15000.00 lên 15100.00, chỉ số này có mức biến động 100 điểm.
Cổ phiếu & ETF (CFD)
0,09%

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí.

Mức chênh lệch áp dụng cho cả hai hướng (MUA và BÁN).

Tiền điện tử (CFD)

Các lệnh bán khống tiền điện tử được thực hiện dưới dạng CFD. Các giao dịch ký quỹ (đòn bẩy) cũng phải chịu phí.

Phí CFD tiền điện tử giống như phí giao dịch tiền điện tử thông thường, nhấn vào đây để biết thêm chi tiết.

Lưu ý: phí này sẽ cộng vào phí qua đêm đối với CFD tiền điện tử, như được đề cập bên dưới.

Các vị thế không sử dụng đòn bẩy được mở bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD

*Phí tạo từ mức chênh lệch sẽ được tính khi đóng một vị thế. Trong một số trường hợp, điều kiện thị trường có thể khiến mức chênh lệch lớn hơn các mức chênh lệch được hiển thị.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Phí giữ lệnh qua đêm*

Các vị thế CFD mở qua đêm phải trả một khoản phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế. Các khoản phí này phản ánh lượng cung và cầu thúc đẩy thị trường tài chính, bao gồm việc trang trải các chi phí liên quan đến vị thế của bạn.

PHÍ ĐƯỢC TÍNH THEO USD, MỖI ĐÊM, MỖI ĐƠN VỊ
Tiền tệ
Tiền tệBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Mua khống) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
EURUSD
EUR/USD
$ 0.0000108$ -0.0000756
USDJPY
USD/JPY
$ -0.00006859$ -0.00000175
GBPUSD
GBP/USD
$ -0.00003902$ -0.00003502
USDCHF
USD/CHF
$ -0.00007909$ 0.00001804
NZDUSD
NZD/USD
$ -0.00005244$ -0.00002544
USDCAD
USD/CAD
$ -0.00001206$ -0.0000467
EURGBP
EUR/GBP
$ 0.00001206$ -0.00008208
EURJPY
EUR/JPY
$ -0.00002995$ -0.00005132
GBPJPY
GBP/JPY
$ -0.00008892$ -0.00000421
AUDJPY
AUD/JPY
$ -0.00004142$ -0.00001422
AUDUSD
AUD/USD
$ -0.00001326$ -0.00003106
EURCHF
EUR/CHF
$ -0.00004086$ -0.00003044
EURAUD
EUR/AUD
$ -0.00000571$ -0.00006744
EURCAD
EUR/CAD
$ 0.00002911$ -0.0000974
CADJPY
CAD/JPY
$ -0.00006906$ 0.00001177
CHFJPY
CHF/JPY
$ -0.00002388$ -0.00005497
USDHKD
USD/HKD
$ -0.00004791$ -0.00000815
USDZAR
USD/ZAR
$ 0.00007493$ -0.00014885
USDRUB
USD/RUB
$ 0.01274184$ -0.01290711
USDCNH
USD/CNH
$ -0.00000492$ -0.00011968
AUDCHF
AUD/CHF
$ -0.00004883$ 0.00000015
AUDCAD
AUD/CAD
$ -0.00000147$ -0.00004496
AUDNZD
AUD/NZD
$ -0.00002161$ -0.00007177
EURNZD
EUR/NZD
$ -0.00000074$ -0.00013883
GBPAUD
GBP/AUD
$ -0.00006035$ -0.00002303
GBPCHF
GBP/CHF
$ -0.00010121$ 0.00001969
GBPNZD
GBP/NZD
$ -0.00005471$ -0.00010487
NZDCAD
NZD/CAD
$ -0.00004314$ -0.00003761
NZDCHF
NZD/CHF
$ -0.00008555$ 0.000002
NZDJPY
NZD/JPY
$ -0.00008002$ -0.00001007
CADCHF
CAD/CHF
$ -0.00007689$ 0.00002629
USDNOK
USD/NOK
$ -0.00003555$ -0.00003192
USDSEK
USD/SEK
$ -0.00006097$ -0.00001693
NOKSEK
NOK/SEK
$ -0.00000588$ -0.00000179
EURNOK
EUR/NOK
$ 0.00000436$ -0.00008319
EURSEK
EUR/SEK
$ -0.00001401$ -0.00005714
USDTRY
USD/TRY
$ 0.00034287$ -0.00046122
USDMXN
USD/MXN
$ 0.00013896$ -0.00021211
USDSGD
USD/SGD
$ -0.00004054$ -0.00002229
GBPCAD
GBP/CAD
$ -0.0000195$ -0.00005904
ZARJPY
ZAR/JPY
$ -0.00002313$ 0.00001735
EURPLN
EUR/PLN
$ 0.00016364$ -0.00023291
USDHUF
USD/HUF
$ -0.00002583$ -0.00002901
EURHUF
EUR/HUF
$ -0.00002753$ -0.00003162
GBPHUF
GBP/HUF
$ -0.0000327$ -0.00003647
CHFHUF
CHF/HUF
$ -0.00002665$ -0.00003068
USDPLN
USD/PLN
$ 0.00009843$ -0.00015993
USDCZK
USD/CZK
$ -0.00014738$ -0.00040796
Hàng hóa
Hàng hóaBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.MUA (Mua khống) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
OIL
Oil
$ -0.092984$ 0.078629
GOLD
Gold
$ 0.01291836$ -0.16388164
SILVER
Silver
$ 0.00006162$ -0.00183038
COPPER
Copper
$ 0$ 0
NATGAS
Natural Gas
$ -0.001409$ 0.000656
PLATINUM
Platinum
$ -0.01038767$ -0.06878767
PALLADIUM
Palladium Future Contract
$ 0$ 0
SUGAR
Sugar Future Contract
$ 0$ 0
COCOA
Cocoa Future Contract
$ 0$ 0
WHEAT
Wheat Future Contract
$ 0$ 0
CottonNo7
Cotton No.7
$ 0$ 0
ALUMINUM
Aluminum Future Contract
$ 0$ 0
NICKEL
Nickel Future Contract
$ 0$ 0
CL.AUG22
Crude Oil Future August 22
$ 0$ 0
CL.SEP22
Crude Oil Future September 22
$ 0$ 0
Chỉ số
Chỉ sốBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.MUA (Mua khống) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
USDOLLAR
US Dollar Index
$ -0.00523246$ -0.01285713
China50
China A50 Index
$ 0$ 0
SPX500
SPX500
$ -0.21290654$ -0.52315168
NSDQ100
NASDAQ100
$ -0.65174924$ -1.60147131
DJ30
DJ30
$ -1.70228648$ -4.18284023
UK100
UK100
$ -0.49159502$ -1.21042247
FRA40
FRA40
$ -0.68330544$ -0.55422183
GER40
GER40
$ -1.52235365$ -1.23476497
AUS200
AUS200
$ -0.34581732$ -0.5724818
ESP35
ESP35
$ -0.93447349$ -0.75794158
JPN225
JPN225
$ -0.01769887$ -0.01995177
HKG50
HKG50
$ -0.20821243$ -0.27434853
EUSTX50
EUSTX50
$ -0.4004915$ -0.32483443
SGXMSCI
MSCI Singapore Index
$ -0.01118032$ -0.02735064
NIFTY50
Nifty 50 Index
$ -0.85284181$ -2.09559381
Cổ phiếu & ETF (CFD)

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua đêm được chia cho 365.

Phí eToro hàng năm

Bán (Bán khống)iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.: 2.9% + LIBOR

 

Các lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.

 
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

Phí eToro hàng năm

MUA (Mua khống)iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.: 6.4% + LIBOR

 

Các lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.

 
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

Tiền điện tử (CFD/ký quỹ)

Các vị thế CFD tiền điện tử đều phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Các lệnh bán khống và các giao dịch sử dụng ký quỹ (đòn bẩy) đều được thực thi dưới dạng CFD. Các vị thế không sử dụng đòn bẩy được mở bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD và do đó, phát sinh phí giữ lệnh qua đêm.

Công cụPhí
BTC
Bitcoin
$ -7.95768493
ETH
Ethereum
$ -0.43311938
BCH
Bitcoin Cash
$ -0.04145335
XRP
XRP
$ -0.0001306
DASH
Dash
$ -0.02575455
LTC
Litecoin
$ -0.02121034
ETC
Ethereum Classic
$ -0.00954098
API3
API3
$ -0.00072173
CRO
Cronos
$ -0.00007601
SKL
Skale Network
$ -0.00002437
IMX
Immutable X
$ -0.00043798
ADA
Cardano
$ -0.00018496
MIOTA
IOTA
$ -0.00014082
XLM
Stellar
$ -0.00004344
EOS
EOS
$ -0.00054967
NEO
NEO
$ -0.00461696
TRX
TRON
$ -0.00003309
ZEC
ZCASH
$ -0.03752351
BNB
Build and Build
$ -0.12904216
XTZ
Tezos
$ -0.00083873
DOT
Polkadot
$ -0.00279415
MKR
Maker
$ -0.52938679
COMP
Compound
$ -0.02555044
LINK
Chainlink
$ -0.00247677
UNI
Uniswap
$ -0.00201284
YFI
Yearn.finance
$ -3.265484
DOGE
Dogecoin
$ -0.00002665
AAVE
Aave
$ -0.04552081
FIL
Filecoin
$ -0.00323873
ALGO
Algorand
$ -0.00016526
ATOM
Cosmos
$ -0.00301171
MANA
Decentraland
$ -0.00033962
APE
ApeCoin
$ -0.00273315
LRC
Loopring
$ -0.00022259
ENJ
Enjin
$ -0.00019637
BICO
Biconomy
$ -0.00035517
BAT
Basic Attention Token
$ -0.00014993
BNT
Bancor
$ -0.0005364
OGN
Origin Protocol
$ -0.0001391
MATIC
Polygon
$ -0.00018751
GALA
Gala
$ -0.0000331
CHZ
Chiliz
$ -0.0000489
HBAR
Hedera Hashgraph
$ -0.00003787
DYDX
dYdX
$ -0.00081195
SOL
Solana
$ -0.01300895
THETA
Theta
$ -0.00053681
FTM
Fantom
$ -0.00016161
GRT
The Graph
$ -0.00006334
1INCH
1inch
$ -0.00039151
CRV
Curve
$ -0.00055563
ANKR
Ankr
$ -0.00001559
OXT
Orchid
$ -0.00004417
REN
REN
$ -0.00006379
SNX
Synthetix
$ -0.00125499
STORJ
Storj
$ -0.00023404
ZRX
0x
$ -0.00016854
CELO
Celo
$ -0.00060065
SUSHI
SushiSwap
$ -0.00074614
QNT
Quant
$ -0.02898226
BAL
Balancer
$ -0.00300041
FET
Fetch.ai
$ -0.00006763
SHIBxM
Shiba (in millions)
$ -0.00473649
AMP
Amp
$ -0.00000459
AXS
Axie Infinity
$ -0.00924372
SAND
The Sandbox
$ -0.00040871
AVAX
Avalanche
$ -0.01062595
BAND
Band Protocol
$ -0.00063906
CTSI
Cartesi
$ -0.00008466
ENS
Ethereum Name Service
$ -0.00482107
UMA
Universal Market Access
$ -0.00131977
LUNC
Terra Classic
$ -0.00000004
FTT
FTX Token
$ -0.01167915
SRM
Serum
$ -0.00042618
LPT
Livepeer
$ -0.00513948
KNC
Kyber Network
$ -0.0008691
BTCEUR
Bitcoin/Euro
$ -12.80023077
ETHEUR
Ethereum/Euro
$ -0.78568888
ETHGBP
Ethereum / Pound
$ -0.78568888
BTCGBP
Bitcoin / Pound
$ -12.80023077
EOSGBP
EOS / Pound
$ -0.00054967
XRPGBP
Ripple / Pound
$ -0.00017013
ETHJPY
Ethereum / Japanese Yen
$ -0.78568888
BTCJPY
Bitcoin / Japanese Yen
$ -12.80023077
EOSJPY
EOS / Japanese Yen
$ -0.00054967
XRPJPY
Ripple / Japanese Yen
$ -0.00017013
ETHEOS
Ethereum / EOS
$ -0.78568888
ETHXLM
Ethereum / Stellar
$ -0.78568888
ETHBTC
Ethereum / Bitcoin
$ -0.78568888
BTCEOS
Bitcoin / EOS
$ -12.80023077
BTCXLM
Bitcoin / Stellar
$ -12.80023077
EOSXLM
EOS / Stellar
$ -0.00054967
BTCAUD
Bitcoin / Australian Dollar
$ -12.80023077
BTCNZD
Bitcoin / New Zealand Dollar
$ -12.80023077
BTCCAD
Bitcoin / Canadian Dollar
$ -12.80023077
BTCCHF
Bitcoin / Swiss Franc
$ -12.80023077
ETHAUD
Ethereum/ Australian Dollar
$ -0.78568888
ETHNZD
Ethereum/ New Zealand Dollar
$ -0.78568888
ETHCAD
Ethereum/ Canadian Dollar
$ -0.78568888
ETHCHF
Ethereum/ Swiss Franc
$ -0.78568888
XRPEUR
Ripple / Euro
$ -0.00017013
XRPAUD
Ripple/ Australian Dollar
$ -0.00017013
XRPNZD
Ripple/ New Zealand Dollar
$ -0.00017013
XRPCAD
Ripple/ Canadian Dollar
$ -0.00017013
XRPCHF
Ripple/ Swiss Franc
$ -0.00017013
ETCEUR
Ethereum Classic / Euro
$ -0.00954098
ETCGBP
Ethereum Classic / Pound
$ -0.00954098
ETCAUD
Ethereum Classic / Australian Dollar
$ -0.00954098
ETCNZD
Ethereum Classic / New Zealand Dollar
$ -0.00954098
ETCCAD
Ethereum Classic / Canadian Dollar
$ -0.00954098
ETCCHF
Ethereum Classic / Swiss Franc
$ -0.00954098
ETCJPY
Ethereum Classic / Japanese Yen
$ -0.00954098
BCHEUR
Bitcoin Cash / Euro
$ -0.08159077
BCHGBP
Bitcoin Cash / Pound
$ -0.08159077
BCHAUD
Bitcoin Cash / Australian Dollar
$ -0.08159077
BCHNZD
Bitcoin Cash / New Zealand Dollar
$ -0.08159077
BCHCAD
Bitcoin Cash / Canadian Dollar
$ -0.08159077
BCHCHF
Bitcoin Cash / Swiss Franc
$ -0.08159077
BCHJPY
Bitcoin Cash / Japanese Yen
$ 0.01291836
LTCEUR
Litecoin/ Euro
$ -0.02755479
LTCGBP
Litecoin/ Pound
$ -0.02755479
LTCAUD
Litecoin/ Australian Dollar
$ -0.02755479
LTCNZD
Litecoin/ New Zealand Dollar
$ -0.02755479
LTCCAD
Litecoin/ Canadian Dollar
$ -0.02755479
LTCCHF
Litecoin/ Swiss Franc
$ -0.02755479
LTCJPY
Litecoin/ Japanese Yen
$ -0.02755479
BCHLTC
Bitcoin Cash / Litecoin
$ -0.08159077
XLMGBP
Stellar / Pound
$ -0.00006024
XLMJPY
Stellar / Japanese Yen
$ -0.00006024
XLMEUR
Stellar / Euro
$ -0.00006024
ZECETH
Zcash / Ethereum
$ -0.03752351
ZECLTC
Zcash / Litecoin
$ -0.03752351
ZECBCH
Zcash / Bitcoin Cash
$ -0.03752351
ZECDASH
Zcash / Dash
$ -0.03752351
ZECGBP
Zcash / Pound
$ -0.03752351
ZECJPY
Zcash / Japanese Yen
$ -0.03752351
ZECEUR
Zcash / Euro
$ -0.03752351
ZECXRP
Zcash / Ripple
$ -0.03752351
ZECXLM
Zcash / Stellar
$ -0.03752351
ETHCNH
Ethereum / Chinese yuan
$ -0.78568888
DASHNZD
Dash / New Zealand Dollar
$ -0.02575455
XLMNZD
Stellar / New Zealand Dollar
$ -0.00006024
ZECNZD
Zcash / New Zealand Dollar
$ -0.03752351
DASHAUD
Dash / Australian Dollar
$ -0.02575455
DASHCHF
Dash / Swiss Franc
$ -0.02575455
XLMCHF
Stellar / Swiss Franc
$ -0.00006024
ZECCHF
Zcash / Swiss Franc
$ -0.03752351
XRPDASH
Ripple / Dash
$ -0.00017013
DASHEUR
Dash / Euro
$ -0.02575455
DASHJPY
Dash / Japanese Yen
$ -0.02575455
DASHGBP
Dash / Pound
$ -0.02575455
GOLDBTC
GOLDBTC
$ -12.80023077

*Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Để tìm hiểu thêm về giờ mở cửa thị trường và điều kiện áp dụng phí giữ lệnh qua đêm, hãy tham khảo trang Giờ Hoạt động của Thị trường và các Sự kiện.

 

Ví dụ

CFD Cổ phiếu

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán CỔ PHIẾU APPLE (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở vị thế 8 đơn vị
MUA AAPL
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD8 đơn vị * 250 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (8 đơn vị * 250 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho AAPL:
0,18%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị AAPL
0,45 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 250 USD * 0,18%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Tỷ giá Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA Qua đêm của eToro: 6,4%
Tỷ giá Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD 0 USD -3,60 USD / 1.000 USD = -0,36%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD (-3,60 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,41%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế cổ phiếu mở vào Thứ Sáu) (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-3,60 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,50%

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch cổ phiếu không phải là CFD.

 

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá cổ phiếu không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.
Lãi suất Libor cho USD: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, và có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

 

Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

CFD tiền điện tử

Mở vị thế bán (khống)

Đòn bẩy: X1

Khoản đầu tư ban đầu:
1.000 USD
Giá bán DOGE*
0,2000 USD
Vị thế
Mở 5.000 đơn vị MUA
1.000 USD / 0,2000 USD

*Tỷ giá Mua-Bán thông thường của eToro cho 1 đơn vị DOGE là 0,001~ USD

Tổng giá trị khoảng đầu tư
1.000 USD 5.000 đơn vị * 0,2000 USD
Số tiền đầu tư:
1.000 USD (5.000 đơn vị * 0,2000 USD) / 1
Phí của eToro khi giao dịch DOGE:
1%
Phí mở vị thế:
-10 USD Giá theo USD * phí % = 1.000 USD * 1%

Phí qua đêm khi BÁN (khống) trên eToro: 0,000082 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * số lượng đơn vị * số đêm
Giá mua giả định tại thời điểm đóng vị thế: 0,2000

Phí đóng vị thế PHÍ QUA ĐÊM (USD) TỔNG CHI PHÍ KHOẢNG ĐẦU TƯ BAN ĐẦU THEO %
Đóng vị thế trong ngày 1% * 0,2000 USD * 5000 đơn vị = -10 USD 0 USD -20 USD / 1.000 USD = -2,00%
Đóng vị thế vào ngày kế 1% * 0,2000 USD * 5000 đơn vị = -10 USD -0,00082 USD * 5000 đơn vị * 1 đêm = -0,41 USD (-20 USD + -0,41 USD) / 1.000 USD = -2,04%

 

Lưu ý: Phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính cho tất cả các vị thế CFD tiền điện tử ngoại trừ những vị thế được nắm giữ bởi khách hàng không có quyền truy cập vào các vị thế mua khống tiền điện tử không sử dụng đòn bẩy.
Các vị thế không sử dụng đòn bẩy được mở bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD và do đó, phát sinh phí giữ lệnh qua đêm.
Các khoản phí qua đêm áp dụng cho tiền điện tử này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá tiền điện tử lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.
Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

CFD ETF

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán SPDR GLD:
142,55 USD
Vị thế:
Mở vị thế 14,03 đơn vị
MUA SPDR GLD
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD14,03 đơn vị * 142,55 USD
Số tiền đầu tư:
1.000 USD (14,03 đơn vị * 142,55 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro:
0,09%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị SPDR GLD
0,13 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 142,55 USD * 0,09%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Lãi suất Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA qua đêm của eToro: 6,4%
Lãi suất Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD 0 USD -1,80 USD / 1.000 USD = -0,18%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD (-1,80 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,23%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế ETF mở vào Thứ Sáu)

(142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-1,80 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,32%

 

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch ETF không phải là CFD.

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá ETF không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.

 

Lãi suất Libor cho USD*: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

 

Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

CFD chỉ số

Mở vị thế BÁN (Khống)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Mua NSDQ100:
8.130 USD
Vị thế:
Mở vị thế 2,46 đơn vị
MUA NSDQ100
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD 2,46 đơn vị * 8.130 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (2,46 đơn vị * 8.130 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho NSDQ100:
240 pip (2,40 USD)

Phí BÁN Qua đêm của eToro: -0,207457 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD 0 USD -5,90 USD / 1.000 USD = -0,59%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD -0,207457 USD * 2,46 đơn vị = -0,51 USD (-5,90 USD + -0,51 USD) / 1.000 USD = -0,64%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế chỉ số mở vào Thứ Sáu)

2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD (-0,207457 USD * 2,46 đơn vị) * 3 = -1,53 USD (-5,90 USD + -1,53 USD) / 1.000 USD = -0,74%
CFD hàng hóa

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x10

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán của DẦU:
55,25 USD
Vị thế:
Mở vị thế 181 đơn vị
MUA DẦU
Tổng giá trị Đầu tư
10.000 USD181 đơn vị * 55,25 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (181 đơn vị * 55,25 USD) / 10
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho Dầu:
5 pip (0,05 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,005963 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD 0 USD -9,05 USD / 1.000 USD = –0,91%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD -0,005963 USD * 181 đơn vị = -1,08 USD (-9,05 USD + -1,08 USD) / 1.000 USD = -1,01%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế hàng hóa mở vào Thứ Tư)

0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD (-0,005963 USD * 181 đơn vị) * 3 = -3,24 USD (-9,05 USD + -3,24 USD) / 1.000 USD = -1,22%

 

LƯU Ý: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho KIM LOẠI này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy Giá Công cụ lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

CFD tiền tệ

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán của EURUSD:
1,1190 USD
Vị thế:
Mở vị thế 17.873 đơn vị
MUA EURUSD
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD17.873 đơn vị * 1,1190 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (17.873 đơn vị * 1,1190 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho 1 đơn vị EURUSD:
3 pip (0,0003 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,000113 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD 0 USD -5,36 USD / 1.000 USD = -0,54%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD -0,000113 USD * 17.873 đơn vị = -2,02 USD (-5,36 USD + -2,02 USD) / 1.000 USD = -0,74%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Ngoại hối mở vào Thứ Tư)

0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD (-0,000113 USD * 17.873 đơn vị) * 3 = -6,06 USD (-5,36 USD + -6,06 USD) / 1.000 USD = -1,14%


LƯU Ý
: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho tất cả các loại tiền tệ này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng và giá Ngày mai/Tiếp theo trong thời điểm đó

Bạn muốn giao dịch CFD?

Các sản phẩm đa dạng cùng nền tảng tối tân và dễ sử dụng của eToro là thứ bạn cần.

Bắt đầu Giao dịch

eToro Money là một cách thông minh để quản lý tiền của bạn trên eToro. Hãy tận hưởng việc nạp, rút tiền miễn phí và tức thì, cùng với việc sở hữu thẻ ghi nợ eToro (dành riêng cho thành viên Câu lạc bộ). Nó miễn phí và không có phí đăng ký hay phí ẩn. Kiểm tra xem bạn có thể dùng eToro Money tại khu vực của mình không tại đây.

Phí nạp/rút tiền

Châu âu
Phí tài khoản Không phải thành viên CLB & từ Hạng Silver tới Hạng Platinum Hạng Platinum+ và Diamond
Giá hằng tháng Miễn phí* Miễn phí*

* Cho đến 2023

Anh Quốc
Phí tài khoản Xanh* Đen
Giá hằng tháng Miễn phí** Miễn phí**
ATM £650 miễn phí hằng tháng – sau đó là 1,5% £1000 miễn phí hằng tháng – sau đó là 1,5%
FX Tỷ giá hàng đầu thị trường***
Phí duy trì thẻ Miễn phí Miễn phí
Phí đổi thẻ £10 £80
Phí giao thẻ lần đầu (bình thường) Miễn phí Miễn phí
Phí giao thẻ lần đầu (khẩn cấp) Miễn phí Miễn phí
Phí giao thẻ lần sau (bình thường) Miễn phí Miễn phí
Phí giao thẻ lần sau (khẩn cấp) Miễn phí Miễn phí
Bồi hoàn – nếu thất bại Miễn phí Miễn phí
Bồi hoàn – nếu không thất bại Miễn phí Miễn phí
Phí mua hàng nội địa Miễn phí Miễn phí

* bao gồm cá nhân không có thẻ

** Cho đến 2023

*** Thông tin tiếp thị dựa trên nghiên cứu bởi eToro tháng 4 năm 2022.

– Cao hơn tỷ giá liên ngân hàng 0,25%, áp dụng với mọi đơn vị tiền tệ mà eToro chấp nhận (Chủ Nhật 10:02pm – Thứ Sáu 10pm giờ Anh Quốc)

– Cao hơn tỷ giá liên ngân hàng 0,5%, áp dụng với mọi đơn vị tiền tệ mà eToro chấp nhận (Thứ Sáu 10:01pm – Chủ Nhật 10:01pm giờ Anh Quốc)

– Những đơn vị tiền tệ khác: 0,55% vào mọi lúc

Các đơn vị tiền tệ mà eToro chấp nhận

Đô la Úc (AUD) Bảng Anh (GBP) Zloty Ba Lan(PLN)
Đô la Canada (CAD) Đô la Hong Kong (HKD) Đô la Singapore (SGD)
Franc Thuỵ Sĩ (CHF) Shekel Israeli (ILS) Rand Nam Phi (ZAR)
Koruna Séc (CZK) Peso Mexico (MXN) Lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
Krone Đan Mạch (DKK) Krone Na Uy(NOK) Krona Thuỵ Điển (SEK)
Euro (EUR) Đô la New Zealand (NZD) Đô la Mỹ (USD)
Baht Thái (THB)

Hạn mức của các tài khoản

Châu âu
Hạn mức Không phải thành viên CLB & từ Hạng Silver tới Hạng Platinum Hạng Platinum+ và Diamond Số lượng giao dịch Khoảng thời gian
Hạn mức nạp tiền mỗi ngày 300.000 Euro Không giới hạn 5 1 ngày
Hạn mức nạp tiền mỗi giao dịch 300.000 Euro Không giới hạn N/A N/A
Số dư tối đa 700.000 Euro Không giới hạn N/A N/A
Nạp qua SEPA – Hạn mức hằng ngày 300.000 Euro 1.400.000 Euro 10 1 ngày
Nạp qua SEPA – Hạn mức hằng tháng 300.000 Euro 19.600.000 Euro 150/300 30 ngày
Nạp qua SEPA – Hạn mức hằng năm 3.500.000 Euro 200.000.000 Euro 1800/3600  365 ngày
Rút qua SEPA – Hạn mức hằng ngày 12.000 Euro 30.000 Euro 5/10 1 ngày
Rút qua SEPA – Hạn mức hằng tháng 300.000 Euro 1.100.000 Euro 150/300 30 ngày
Rút qua SEPA – Hạn mức hằng năm 3.500.000 Euro 15.300.000 Euro 1800/3600 365 ngày
Anh Quốc
Hạn mức Xanh Đen Số lượng giao dịch Khoảng thời gian
Hạn mức nạp tiền mỗi ngày £250.000 Không giới hạn *10 *1 ngày
Hạn mức nạp tiền mỗi giao dịch £250.000 Không giới hạn N/A N/A
Số dư tối đa £600.000 Không giới hạn N/A N/A
Hạn mức rút tiền qua ATM hằng năm £36.000 £226.000 3600 365 ngày
Hạn mức rút tiền qua ATM hằng tháng £3.000 £18.000 300 30 ngày
Hạn mức rút tiền qua ATM hằng ngày £1.000 £3.000 12 1 ngày
Số tiền tối thiểu có thể rút qua ATM £5 £5 N/A N/A
Số tiền tối đa có thể rút qua ATM £500 £1.000 N/A N/A
Hạn mức thanh toán hằng năm £600.000 £1.200.000 18000 365 ngày
Hạn mức thanh toán hằng tháng £50.000 £100.000 1500 30 ngày
Hạn mức thanh toán hằng ngày £10.000 £25.000 50 1 ngày
Số tiền tối đa mỗi giao dịch £10.000 £25.000 N/A N/A
Nạp qua Faster Payments – Hạn mức hằng ngày £250.000 £1.200.000 10 1 ngày
Nạp qua Faster Payments – Hạn mức hằng tháng £250.000 £14.400.000 150/300 30 ngày
Nạp qua Faster Payments – Hạn mức hằng năm £3.000.000 £172.800.000 1800/3600 365 ngày
Rút qua Faster Payments – Hạn mức hằng ngày £10.000 £50.000 5/10 1 ngày
Rút qua Faster Payments – Hạn mức hằng tháng £25.000 £1.500.000 150/300 30 ngày
Rút qua Faster Payments – Hạn mức hằng năm £300.000 £18.000.000 1800/3600 365 ngày

CopyTrader™

Khi sử dụng CopyTrader™, không có phí ngầm hay chi phí phụ trội nào. Phí chênh lệch và giữ lệnh qua đêm có thể được áp dụng tùy theo từng vị thế sao chép đang mở như được liệt kê trên trang này.

CopyPortfolios

Đầu tư vào các danh mục có sẵn theo chủ đề hàng đầu.Không có phí quản lý hay bất kỳ loại phí hoa hồng nào ngoài những phí được áp dụng cho từng tài sản cấu thành mỗi danh mục. Danh mục cổ phiếu không mất phí hoa hồng.

Các loại phí khác

Phí nộp tiền
Miễn phí
Phí rút tiền
$5

eToro tính một khoản phí cố định thấp cho các giao dịch rút tiền để bù đắp cho các chi phí liên quan trong giao dịch chuyển tiền quốc tế.

Giá trị Rút tiền Tối thiểu $30

Phí quy đổi
Từ 0-150 PipiNgười dùng eToro Money tận hưởng mức chiết khấu 100% cho phí chuyển đổi tiền nộp vào eToro từ tài khoản eToro Money của họ, và mức phí ưu đãi chỉ 50 PIP khi rút tiền.

Tiền rút và tiền nộp được thực hiện bằng USD. Mọi loại tiền tệ khác đều phải được quy đổi và do đó sẽ làm phát sinh phí quy đổi.

Đồng, Bạc và Vàng

Phương thức thanh toán eToro Money PayPal Ngân hàng trực tuyến
(Trustly, POLi, Przelewy24,
Sofort, iDEAL etc)
Chuyển khoản ngân hàng Thẻ tín dụng,
Neteller, Skrill
Chuyển tiền nhanh
Tiền tệ Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền
AUD 150 150 150 150 50 50 150 150
EUR Sắp phát hành 150 50 50 50 50 50 150 50 150 50
GBP Miễn phí 150 150 150 150 150 50 50 150 150 150 150
SEK 50 50 50 50
DKK 50 50 50 50
NOK 50 50 50 50
PLN 50 50 50 50
CZK 50 50 50 50
CHF 50 50 50 50
HUF 50 50

 

Nạp hoặc rút tiền

Khi nạp hoặc rút tiền vào tài khoản eToro của bạn:

Thành viên của Câu lạc bộ eToro có thể nhận được mức phí Chuyển đổi ngoại tệ ưu đãi khi nạp và rút tiền, tuỳ theo cấp độ thành viên:

Cấp độ thành viên Giảm giá
Kim cương 100%
Bạch kim
Bạch kim+
50%

 

Vui lòng lưu ý rằng các mức phí ưu đãi này không áp dụng cho các khoản tiền được chuyển bằng thẻ tín dụng hoặc ghi nợ, và cho các giao dịch được thực hiện bằng GBP, EUR và AUD qua PayPal hoặc Skrill.

Phí không hoạt động
$10/Tháng

Sau 12 tháng không có hoạt động đăng nhập, một khoản phí không hoạt động hàng tháng là $10 sẽ được tính cho mọi số dư khả dụng còn lại. Các vị thế mở sẽ không bị đóng để bù cho phí này.

Bạn sẵn sàng bắt đầu giao dịch?

Giao dịch nhiều loại tài sản và hưởng lợi từ lệ phí thấp cùng mức phí chênh lệch cạnh tranh

Tạo tài khoản miễn phí của bạn

FAQ

  • eToro có miễn phí không?

    Bạn có thể tham gia eToro miễn phí và mọi người dùng đã đăng ký đều được nhận miễn phí một tài khoản demo $100.000. Tuy nhiên, cũng như tất cả các nền tảng trực tuyến, eToro tính các loại phí chênh lệch và lệ phí khác nhau cho các giao dịch và rút tiền.

  • Tỷ giá bid/ask (mua/bán) là gì?

    Tỷ giá bid (mua) và ask (bán) cũng tương đương với giá MUA/BÁN trên eToro. Khi một vị thế là mua khống (MUA), tỷ giá ASK (BÁN) sẽ được áp dụng. Khi một vị thế là bán khống (BÁN), tỷ giá bid (mua) sẽ được áp dụng.

  • Phí giữ lệnh qua đêm và qua cuối tuần là gì?

    Các vị thế CFD được giữ mở qua đêm sẽ phát sinh một lượng phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế đó. Về cơ bản, đây là một mức thanh toán lãi suất để bù cho chi phí đòn bẩy mà bạn sử dụng qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần là phí giữ lệnh qua đêm được tính để giữ các vị thế mở qua cuối tuần. Do đó, phí giữ lệnh qua cuối tuần sẽ cao gấp ba lần phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần được tính vào thứ 4 hoặc thứ 6, tùy thuộc vào loại tài sản.

  • Đòn bẩy là gì?

    Đòn bẩy là một khoản vay tạm thời mà đơn vị môi giới cấp cho nhà giao dịch để cho phép nhà giao dịch mở một giao dịch có kích cỡ lớn hơn với số vốn đầu tư nhỏ hơn. Đòn bẩy được cho dưới dạng hệ số nhân hiển thị mức độ lãi của một vị thế so với số tiền đầu tư.

    Ví dụ: Nếu bạn giao dịch hoàn toàn không sử dụng đòn bẩy và đầu tư $1.000, với mỗi dao động 1% trong thị trường, bạn có thể lãi hoặc lỗ $10, tương đương 1% của $1.000. Tuy nhiên, nếu bạn đầu tư $1.000 đó và giao dịch sử dụng đòn bẩy x10, giá trị đô-la của vị thế của bạn sẽ tương đương với $10.000.

    Để biết thêm thông tin và ví dụ, hãy nhấn vào đây.

  • LIBOR là gì?

    LIBOR là tỷ giá tiêu chuẩn mà các ngân hàng thường dùng để tính lãi suất cho vay ngắn hạn đối với các ngân hàng khác. LIBOR là viết tắt của London Interbank Offered Rate (Tỷ giá Đề nghị Liên Ngân hàng London). Có tổng cộng 35 tỷ giá LIBOR khác nhau được đăng mỗi ngày, với thời hạn từ qua đêm đến 12 tháng, và dựa trên 5 loại tiền tệ khác nhau. eToro sử dụng tỷ giá LIBOR USD 1 tháng để tính phí giữ lệnh qua đêm cho cổ phiếu.

  • Liệu phí giữ lệnh hàng ngày có thay đổi hay không?

    Phí giữ lệnh (qua cuối tuần/qua đêm) sẽ thay đổi tùy từng thời điểm dựa trên điều kiện thị trường toàn cầu. Khi việc này xảy ra, chúng tôi sẽ triển khai các thay đổi. Xin lưu ý rằng thay đổi về phí luôn được áp dụng cho các vị thế mở. Chúng tôi khuyến khích bạn tự cập nhật về các khoản phí giữ lệnh/hoàn tiền hiện tại thông qua trang phí của chúng tôi. Xin lưu ý rằng các loại phí có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

  • Phí quy đổi là gì?

    eToro chủ yếu hoạt động bằng tiền USD. Do đó, khi một giao dịch nộp tiền hoặc rút tiền được thực hiện với một loại tiền tệ khác, nó cần phải được quy đổi. Để xem giải thích chi tiết về các loại phí quy đổi khác nhau, hãy xem thẻ các loại phí khác.

  • Phí được tính như thế nào?

    Phí chênh lệch:

    Phí chênh lệch * Giá theo USD * Số đơn vị

     

    Phí giữ lệnh qua đêm (cho mỗi đêm):

    Phí * số đơn vị

  • Tôi có thể xem những chi phí mình đã thanh toán ở đâu?

    Trong trang danh mục của bạn, trên tab lịch sử, bạn có thể thấy các loại phí đã được thanh toán cho mỗi giao dịch cũng như tổng phí cho các khoảng thời gian khác nhau.

    Portfolio with fees

  • Tôi có thể xem phí giữ lệnh qua đêm mà mình phải thanh toán ở đâu?

    Phí giữ lệnh qua đêm được ghi ở cuối cửa sổ giao dịch khi mở một giao dịch mới.

    Trade window with overnight fees

  • Khi nào tôi phải trả phí qua đêm?

    Phí qua đêm được tính mỗi đêm từ Thứ Hai đến Thứ Sáu lúc 17:00 giờ EST cho các vị thế CFD đang mở. Phí cuối tuần (x3) được tính vào Thứ Sáu hàng tuần đối với hầu hết các cổ phiếu, ETF và CFD chỉ số và vào Thứ Tư đối với hầu hết các loại hàng hóa và tiền tệ. Phí qua đêm đối với dầu và khí đốt tự nhiên được tính vào Thứ Sáu hàng tuần.
    Phí qua đêm cho tiền điện tử được tính hàng ngày.

    Để biết thêm thông tin về phí qua đêm, vui lòng xem Phí qua đêm là gì?

  • Khi nào thì tôi cần thanh toán phí chênh lệch?

    Ngay sau khi bạn mở một giao dịch mới, bạn sẽ thấy phần lãi bị âm trong vị thế đó – điều này là do phí chênh lệch. Tuy nhiên, mức phí phí chênh lệch cuối cùng sẽ được tính khi bạn đóng vị thế và nó được điều chỉnh tại thời điểm đó theo giá đóng vị thế.

    Xem thêm các Câu hỏi thường gặp tại đây.

     

  • Phí giữ lệnh qua đêm được tính như thế nào cho các giao dịch được thực hiện bằng euro (EUR)?

    Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + ESTR.

    Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + ESTR.

  • Phí giữ lệnh qua đêm được tính như thế nào cho các giao dịch được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF)?

    Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

    Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.