Phí eToro

Mở tài khoản miễn phí

Sử dụng các công cụ chuyên nghiệp và tri thức của đám đông

0% hoa hồng khi giao dịch cổ phiếu

Không mất phí chênh lệch, phí mở một vị thế hay phí trước bạ

Không có phí quản lý

Tuyệt đối hoàn toàn! Kể cả khi bạn sao chép các nhà đầu tư khác và đầu tư vào các danh mục

Mở tài khoản trên eToro là miễn phí! Bạn không mất phí quản lý, phí vị thế và không mất phí hoa hồng khi đầu tư cổ phiếu! Khi rút tiền sẽ phát sinh phí khá thấp là $5 và không mất phí thanh toán bù trừ.

Bắt đầu giao dịch
Các loại phí khác có thể được áp dụng và được liệt kê dưới đây.

Bấm vào đây để xem giờ mở cửa thị trường và trang sự kiện

 

Các loại phí của eToro – PDF

Đầu tư cổ phiếu hoàn toàn không mất phí hoa hồng. Mua cổ phiếu lô chẵn hay lô lẻ, chỉ từ $10.

Không phí hoa hồng

  • Không có phí quản lý
  • Không có phí mở vị thế
  • Không có phí giữ lệnh qua đêm
  • Không mất phí môi giới bổ sung
Ví dụ:

Chi phí mua cổ phiếu AAPL

details

Mở vị thế MUA (Mua)

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá bán CỔ PHIẾU (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở 4 đơn vị
MUA AAPL
Hoa hồng:
Không
Phí giữ lệnh qua đêm:
Không
Tổng phí:
0 USD

Bạn đã sẵn sàng đầu tư vào thị trường chứng khoán toàn cầu?

Tham gia cùng hàng triệu người dùng eToro và đầu tư vào các thương hiệu bạn yêu thích, dù cho họ được niêm yết ở bất cứ đâu.

Đầu tư vào Cổ phiếu

Miễn phí hoa hồng có nghĩa là bạn không mất phí môi giới khi mở hoặc đóng vị thế và không áp dụng cho các vị thế bán khống hoặc có sử dụng đòn bẩy. Có thể có các khoản phí khác. Bạn đang mạo hiểm vốn của bạn.

Đối với khách hàng Úc Capital Limited AFSL 491139, chỉ những cổ phiếu giao dịch trên các sàn chứng khoán Hoa Kỳ mới có thể được giao dịch mà không mất phí hoa hồng. Các cổ phiếu khác được cung cấp dưới dạng cổ phiếu phái sinh và có phí hoa hồng. Được cung cấp qua ARSN 637 489 466 và quảng bá bởi eToro AUS Capital Limited CAR 001281634. Để biết thêm thông tin, vui lòng xem phần “các loại phí khác” và CFD

 

Khi mua tiền điện tử trên eToro, bạn thực sự sở hữu những tài sản đó.
eToro thu một khoản phí duy nhất, dễ tính và minh bạch là 1% khi mua hoặc bán tiền điện tử.

 

Phí được tính như thế nào

Mức phí 1% sẽ được tính khi mua hoặc bán tiền điện tử trên eToro. Phí này được bao gồm luôn trong giá mà chúng tôi hiển thị khi bạn mở hoặc đóng một vị thế.

 

Phí 1% đã được cộng vào giá thị trường (chênh lệch giá Bán-Mua).

 

Giá thị trường lấy từ đâu

Giá tiền điện tử trên eToro dựa theo mức chênh lệch giá Bán-Mua đến từ eToroX, một nền tảng giao dịch được cấp phép Công nghệ sổ cái phân tán (DLT) và liên kết với eToro EU.

 

eToroX duy trì các sổ lệnh giao dịch tiền điện tử có các nhà cung cấp thanh khoản và các nhà giao dịch tiền điện tử khác, qua đó tạo ra cơ sở cho phần chênh lệch giá Bán-Mua. Tìm hiểu thêm.

 

Nhấn vào đây để xem một ví dụ.

 

Hiểu thêm về phí

Ngay sau khi bạn mở một vị thế mới, bạn sẽ thấy vị thế đó bị “lỗ”. Điều này là do Lãi & Lỗ (“P/L”) được hiển thị bao gồm phí mua 1% mà bạn vừa trả và phí bán 1% bạn sẽ trả khi đóng vị thế.

 

Tại eToro, bạn có thể theo dõi hiệu suất của các khoản đầu tư tiền điện tử của mình và biết rằng phí mua và bán đã được tính ngay trong thông tin P/L.

 

Quan trọng: Khi bạn đóng vị thế, phí bán được điều chỉnh để phản ánh giá thị trường của tiền điện tử tại thời điểm đó.

 

Các tài sản tiền điện tử có thể được chuyển từ nền tảng eToro sang ví tiền điện tử eToro Money*. Hãy nhấn vào đây để biết thêm thông tin về các mức phí và hạn mức khi chuyển tiền điện tử.

Bạn đã sẵn sàng đầu tư vào tiền điện tử chưa?

Tin tưởng ở eToro — nhà cung cấp tiền điện tử kể từ năm 2012.

MUA TIỀN ĐIỆN TỬ

Đầu tư tiền điện tử chưa được pháp luật kiểm soát ở hầu hết các quốc gia Châu u và Vương quốc Anh. Không có chính sách bảo vệ quyền lợi tiêu dùng. Vốn của bạn có thể gặp rủi ro. Các lệnh bán khống tiền điện tử và giao dịch đòn bẩy được thực hiện dưới dạng CFD sẽ không tạo ra quyền sở hữu tài sản và sẽ phải chịu phí qua đêm, như đã nêu chi tiết ở đây.
Các giao dịch được thực hiện bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD và phát sinh phí giữ lệnh qua đêm.
*Tất cả các giao dịch do khách hàng ở Pháp thực hiện đều được thực hiện dưới dạng CFD và do đó không tạo ra quyền sở hữu tài sản cơ sở.

Các tài sản tiền điện tử chưa được pháp luật kiểm soát và có tính đầu cơ cao. Không có chính sách bảo vệ quyền lợi tiêu dùng. Có rủi ro về vốn.

Các loại tiền điện tử biến động giá rất mạnh và chưa được pháp luật kiểm soát ở Anh. Không có chính sách bảo vệ quyền lợi tiêu dùng. Lợi nhuận có thể bị tính thuế.

CFD là một cách phổ biến để giao dịch các loại tài sản khác nhau một cách linh hoạt – ví dụ, giao dịch sử dụng đòn bẩy và bán khống.

Giao dịch CFD không liên quan đến việc mua lại tài sản thực, đồng thời có phát sinh phí chênh lệch và phí qua đêm.

Phí chênh lệch

Phí chênh lệch là sự khác biệt giữa giá Mua và Bán của một số loại tài sản nhất định. Phí chênh lệch là một cách tính phí phổ biến của các nền tảng giao dịch.
Tiền tệ
Từ 1 Pip iPip có nghĩa là ‘percentage in point (điểm phần trăm)’. 1 pip là mức thay đổi nhỏ nhất về giá mà một tỷ giá quy đổi có thể tạo ra, và do đó, có nghĩa là chữ số cuối cùng trong giá. Pip được sử dụng để đo lường thay đổi về giá của đồng tiền này so với đồng tiền khác.
Hàng hóa
Từ 2 Pip iPip là viết tắt của ‘phần trăm tính bằng điểm’. Một pip là mức thay đổi giá nhỏ nhất mà một tỷ giá hối đoái nhất định có thể thực hiện, và do đó, đề cập đến chữ số cuối cùng của giá. Một pip được sử dụng để đo lường sự thay đổi giá của một loại tiền tệ này so với một loại tiền tệ khác.
Chỉ số
Từ 0.75 điểm iThuật ngữ "Điểm" đề cập đến thay đổi về giá bên trái dấu thập phân. Ví dụ: nếu NASDAQ tăng từ 15000.00 lên 15100.00, chỉ số này có mức biến động 100 điểm.
USDOLLAR
US Dollar Index
4 điểm
China50
China A50 Index
12 điểm
SPX500
SPX500
0.75 điểm
NSDQ100
NASDAQ100
2.4 điểm
DJ30
DJ30
6 điểm
UK100
UK100
1.5 điểm
FRA40
FRA40
1 điểm
GER40
GER40
2 điểm
AUS200
AUS200
2 điểm
ESP35
ESP35
7 điểm
JPN225
JPN225
10 điểm
HKG50
HKG50
7 điểm
EUSTX50
EUSTX50
3 điểm
Cổ phiếu & ETF (CFD)
0,09%

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí.

Mức chênh lệch áp dụng cho cả hai hướng (MUA và BÁN).

Tiền điện tử (CFD)

Các lệnh bán khống tiền điện tử được thực hiện dưới dạng CFD. Các giao dịch ký quỹ (đòn bẩy) cũng phải chịu phí.

Phí CFD tiền điện tử giống như phí giao dịch tiền điện tử thông thường, nhấn vào đây để biết thêm chi tiết.

Lưu ý: phí này sẽ cộng vào phí qua đêm đối với CFD tiền điện tử, như được đề cập bên dưới.

Các vị thế không sử dụng đòn bẩy được mở bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD

*Phí tạo từ mức chênh lệch sẽ được tính khi đóng một vị thế. Trong một số trường hợp, điều kiện thị trường có thể khiến mức chênh lệch lớn hơn các mức chênh lệch được hiển thị.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Phí giữ lệnh qua đêm*

Các vị thế CFD mở qua đêm phải trả một khoản phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế. Các khoản phí này phản ánh lượng cung và cầu thúc đẩy thị trường tài chính, bao gồm việc trang trải các chi phí liên quan đến vị thế của bạn.

PHÍ ĐƯỢC TÍNH THEO USD, MỖI ĐÊM, MỖI ĐƠN VỊ
Tiền tệ
Tiền tệBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.Mua (Mua khống) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
EURUSD
EUR/USD
$ 0.0000123$ -0.0000717
USDJPY
USD/JPY
$ -0.00005943$ 0.00000079
GBPUSD
GBP/USD
$ -0.00003915$ -0.00003405
USDCHF
USD/CHF
$ -0.00007416$ 0.00001557
NZDUSD
NZD/USD
$ -0.00003138$ -0.00001338
USDCAD
USD/CAD
$ -0.00002702$ -0.00003387
EURGBP
EUR/GBP
$ 0.0000136$ -0.00007643
EURJPY
EUR/JPY
$ -0.00002162$ -0.0000422
GBPJPY
GBP/JPY
$ -0.00007844$ 0.00000097
AUDJPY
AUD/JPY
$ -0.00003247$ -0.00001166
AUDUSD
AUD/USD
$ -0.00001064$ -0.00003184
EURCHF
EUR/CHF
$ -0.00003615$ -0.00002689
EURAUD
EUR/AUD
$ -0.0000063$ -0.00005926
EURCAD
EUR/CAD
$ 0.00001467$ -0.00007795
CADJPY
CAD/JPY
$ -0.00004986$ 0.0000018
CHFJPY
CHF/JPY
$ -0.00001815$ -0.00004591
USDHKD
USD/HKD
$ -0.00005085$ -0.00000497
USDZAR
USD/ZAR
$ 0.00006757$ -0.0001351
USDRUB
USD/RUB
$ 0.01274184$ -0.01290711
USDCNH
USD/CNH
$ -0.00003493$ -0.00007499
AUDCHF
AUD/CHF
$ -0.00004304$ -0.00000188
AUDCAD
AUD/CAD
$ -0.00000923$ -0.0000357
AUDNZD
AUD/NZD
$ -0.00000579$ -0.00004777
EURNZD
EUR/NZD
$ 0.00002081$ -0.00009608
GBPAUD
GBP/AUD
$ -0.00006128$ -0.00001821
GBPCHF
GBP/CHF
$ -0.00009624$ 0.00002003
GBPNZD
GBP/NZD
$ -0.0000153$ -0.0000308
NZDCAD
NZD/CAD
$ -0.00003092$ -0.00001691
NZDCHF
NZD/CHF
$ -0.00006093$ 0.00001316
NZDJPY
NZD/JPY
$ -0.0000524$ 0.00000389
CADCHF
CAD/CHF
$ -0.00006147$ 0.00001261
USDNOK
USD/NOK
$ -0.00003303$ -0.00002599
USDSEK
USD/SEK
$ -0.00005311$ -0.00001181
NOKSEK
NOK/SEK
$ -0.00000587$ -0.0000021
EURNOK
EUR/NOK
$ 0.00000767$ -0.00007174
EURSEK
EUR/SEK
$ -0.00001067$ -0.00005075
USDTRY
USD/TRY
$ 0.00041009$ -0.00053214
USDMXN
USD/MXN
$ 0.00013994$ -0.00020669
USDSGD
USD/SGD
$ -0.00002305$ -0.00003462
GBPCAD
GBP/CAD
$ -0.0000368$ -0.00003992
ZARJPY
ZAR/JPY
$ -0.00001105$ 0.00000618
EURPLN
EUR/PLN
$ 0.00013169$ -0.00019523
USDHUF
USD/HUF
$ -0.00002609$ -0.00002872
EURHUF
EUR/HUF
$ -0.00002712$ -0.00003076
GBPHUF
GBP/HUF
$ -0.00003286$ -0.00003607
CHFHUF
CHF/HUF
$ -0.00002649$ -0.00002995
USDPLN
USD/PLN
$ 0.00008315$ -0.00014638
USDCZK
USD/CZK
$ -0.00014765$ -0.00041243
Hàng hóa
Hàng hóaBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.MUA (Mua khống) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
OIL
Oil
$ -0.106508$ 0.091556
GOLD
Gold
$ -0.02197945$ -0.13397945
SILVER
Silver
$ 0.0000323$ -0.0018997
COPPER
Copper
$ 0$ 0
NATGAS
Natural Gas
$ -0.000885$ -0.00024
PLATINUM
Platinum
$ -0.00768493$ -0.06948493
PALLADIUM
Palladium Future Contract
$ 0$ 0
SUGAR
Sugar Future Contract
$ 0$ 0
COCOA
Cocoa Future Contract
$ 0$ 0
WHEAT
Wheat Future Contract
$ 0$ 0
CottonNo7
Cotton No.7
$ 0$ 0
ALUMINUM
Aluminum Future Contract
$ 0$ 0
NICKEL
Nickel Future Contract
$ 0$ 0
CL.JUL22
Crude Oil Future July 22
$ 0$ 0
CL.AUG22
Crude Oil Future August 22
$ 0$ 0
Chỉ số
Chỉ sốBán (Bán khống) iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.MUA (Mua khống) iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.
USDOLLAR
US Dollar Index
$ -0.00620014$ -0.01214589
China50
China A50 Index
$ 0$ 0
SPX500
SPX500
$ -0.24919418$ -0.48816404
NSDQ100
NASDAQ100
$ -0.77525206$ -1.51869589
DJ30
DJ30
$ -1.9883024$ -3.89502568
UK100
UK100
$ -0.52166724$ -1.14262895
FRA40
FRA40
$ -0.66585408$ -0.54107607
GER40
GER40
$ -1.43970185$ -1.16990831
AUS200
AUS200
$ -0.39545618$ -0.52747843
ESP35
ESP35
$ -0.88507382$ -0.71921503
JPN225
JPN225
$ -0.01725541$ -0.01947662
HKG50
HKG50
$ -0.20295707$ -0.26923716
EUSTX50
EUSTX50
$ -0.38580499$ -0.3135069
Cổ phiếu & ETF (CFD)

Các lệnh bán khống và vị thế sử dụng đòn bẩy cho cổ phiếu được thực thi dưới dạng CFD và do đó làm phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua đêm được chia cho 365.

Phí eToro hàng năm

Bán (Bán khống)iCác lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.: 2.9% + LIBOR

 

Các lệnh bán khống (BÁN) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản giảm xuống, và ngược lại.

 
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

Phí eToro hàng năm

MUA (Mua khống)iCác lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.: 6.4% + LIBOR

 

Các lệnh mua khống (MUA) đại diện cho một tình huống trong đó khoản đầu tư sẽ tăng giá trị nếu giá của tài sản tăng lên, và ngược lại.

 
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

Tiền điện tử (CFD/ký quỹ)

Các vị thế CFD tiền điện tử đều phát sinh phí giữ lệnh qua đêm. Các lệnh bán khống và các giao dịch sử dụng ký quỹ (đòn bẩy) đều được thực thi dưới dạng CFD. Các vị thế không sử dụng đòn bẩy được mở bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD và do đó, phát sinh phí giữ lệnh qua đêm.

Công cụPhí
BTC
Bitcoin
$ -11.96658082
ETH
Ethereum
$ -0.79943364
BCH
Bitcoin Cash
$ -0.0776437
XRP
XRP
$ -0.00016567
DASH
Dash
$ -0.03694384
LTC
Litecoin
$ -0.02773481
ETC
Ethereum Classic
$ -0.01179133
API3
API3
$ -0.00150102
CRO
Cronos
$ -0.00014867
ADA
Cardano
$ -0.00021264
MIOTA
IOTA
$ -0.00023007
XLM
Stellar
$ -0.00005227
EOS
EOS
$ -0.00091049
NEO
NEO
$ -0.00720915
TRX
TRON
$ -0.00002555
ZEC
ZCASH
$ -0.05160299
BNB
Build and Build
$ -0.15846252
XTZ
Tezos
$ -0.00108145
DOT
Polkadot
$ -0.00399428
MKR
Maker
$ -0.62202397
COMP
Compound
$ -0.04567156
LINK
Chainlink
$ -0.00280936
UNI
Uniswap
$ -0.00200936
YFI
Yearn.finance
$ -6.86553627
DOGE
Dogecoin
$ -0.00003468
AAVE
Aave
$ -0.0624381
FIL
Filecoin
$ -0.0069625
ALGO
Algorand
$ -0.00025571
ATOM
Cosmos
$ -0.00419956
MANA
Decentraland
$ -0.00042648
APE
ApeCoin
$ -0.00775433
LRC
Loopring
$ -0.00031759
ENJ
Enjin
$ -0.00026855
BAT
Basic Attention Token
$ -0.00015544
BNT
Bancor
$ -0.00082746
MATIC
Polygon
$ -0.00026004
GALA
Gala
$ -0.00006245
CHZ
Chiliz
$ -0.00007642
HBAR
Hedera Hashgraph
$ -0.00006429
DYDX
dYdX
$ -0.00164757
SOL
Solana
$ -0.02092706
THETA
Theta
$ -0.00102463
FTM
Fantom
$ -0.00033817
GRT
The Graph
$ -0.0001392
1INCH
1inch
$ -0.0005048
CRV
Curve
$ -0.00090041
ANKR
Ankr
$ -0.00002627
REN
REN
$ -0.00012589
SNX
Synthetix
$ -0.00200591
STORJ
Storj
$ -0.00037675
ZRX
0x
$ -0.00030016
CELO
Celo
$ -0.00103875
SUSHI
SushiSwap
$ -0.00109256
QNT
Quant
$ -0.03764414
BAL
Balancer
$ -0.00548238
FET
Fetch.ai
$ -0.00011316
SHIBxM
Shiba (in millions)
$ -0.00893143
AXS
Axie Infinity
$ -0.01377172
SAND
The Sandbox
$ -0.00049259
AVAX
Avalanche
$ -0.02548921
ENS
Ethereum Name Service
$ -0.00656416
UMA
Universal Market Access
$ -0.00210274
LUNA
Terra
$ -0.03437205
KNC
Kyber Network
$ -0.002086
BTCEUR
Bitcoin/Euro
$ -15.58339156
ETHEUR
Ethereum/Euro
$ -1.13471795
ETHGBP
Ethereum / Pound
$ -1.13471795
BTCGBP
Bitcoin / Pound
$ -15.58339156
EOSGBP
EOS / Pound
$ -0.00091049
XRPGBP
Ripple / Pound
$ -0.00024648
ETHJPY
Ethereum / Japanese Yen
$ -1.13471795
BTCJPY
Bitcoin / Japanese Yen
$ -15.58339156
EOSJPY
EOS / Japanese Yen
$ -0.00091049
XRPJPY
Ripple / Japanese Yen
$ -0.00024648
ETHEOS
Ethereum / EOS
$ -1.13471795
ETHXLM
Ethereum / Stellar
$ -1.13471795
ETHBTC
Ethereum / Bitcoin
$ -1.13471795
BTCEOS
Bitcoin / EOS
$ -15.58339156
BTCXLM
Bitcoin / Stellar
$ -15.58339156
EOSXLM
EOS / Stellar
$ -0.00091049
BTCAUD
Bitcoin / Australian Dollar
$ -15.58339156
BTCNZD
Bitcoin / New Zealand Dollar
$ -15.58339156
BTCCAD
Bitcoin / Canadian Dollar
$ -15.58339156
BTCCHF
Bitcoin / Swiss Franc
$ -15.58339156
ETHAUD
Ethereum/ Australian Dollar
$ -1.13471795
ETHNZD
Ethereum/ New Zealand Dollar
$ -1.13471795
ETHCAD
Ethereum/ Canadian Dollar
$ -1.13471795
ETHCHF
Ethereum/ Swiss Franc
$ -1.13471795
XRPEUR
Ripple / Euro
$ -0.00024648
XRPAUD
Ripple/ Australian Dollar
$ -0.00024648
XRPNZD
Ripple/ New Zealand Dollar
$ -0.00024648
XRPCAD
Ripple/ Canadian Dollar
$ -0.00024648
XRPCHF
Ripple/ Swiss Franc
$ -0.00024648
ETCEUR
Ethereum Classic / Euro
$ -0.01179133
ETCGBP
Ethereum Classic / Pound
$ -0.01179133
ETCAUD
Ethereum Classic / Australian Dollar
$ -0.01179133
ETCNZD
Ethereum Classic / New Zealand Dollar
$ -0.01179133
ETCCAD
Ethereum Classic / Canadian Dollar
$ -0.01179133
ETCCHF
Ethereum Classic / Swiss Franc
$ -0.01179133
ETCJPY
Ethereum Classic / Japanese Yen
$ -0.01179133
BCHEUR
Bitcoin Cash / Euro
$ -0.11901222
BCHGBP
Bitcoin Cash / Pound
$ -0.11901222
BCHAUD
Bitcoin Cash / Australian Dollar
$ -0.11901222
BCHNZD
Bitcoin Cash / New Zealand Dollar
$ -0.11901222
BCHCAD
Bitcoin Cash / Canadian Dollar
$ -0.11901222
BCHCHF
Bitcoin Cash / Swiss Franc
$ -0.11901222
BCHJPY
Bitcoin Cash / Japanese Yen
$ -0.02197945
LTCEUR
Litecoin/ Euro
$ -0.04049126
LTCGBP
Litecoin/ Pound
$ -0.04049126
LTCAUD
Litecoin/ Australian Dollar
$ -0.04049126
LTCNZD
Litecoin/ New Zealand Dollar
$ -0.04049126
LTCCAD
Litecoin/ Canadian Dollar
$ -0.04049126
LTCCHF
Litecoin/ Swiss Franc
$ -0.04049126
LTCJPY
Litecoin/ Japanese Yen
$ -0.04049126
BCHLTC
Bitcoin Cash / Litecoin
$ -0.11901222
XLMGBP
Stellar / Pound
$ -0.00007185
XLMJPY
Stellar / Japanese Yen
$ -0.00007185
XLMEUR
Stellar / Euro
$ -0.00007185
ZECETH
Zcash / Ethereum
$ -0.05160299
ZECLTC
Zcash / Litecoin
$ -0.05160299
ZECBCH
Zcash / Bitcoin Cash
$ -0.05160299
ZECDASH
Zcash / Dash
$ -0.05160299
ZECGBP
Zcash / Pound
$ -0.05160299
ZECJPY
Zcash / Japanese Yen
$ -0.05160299
ZECEUR
Zcash / Euro
$ -0.05160299
ZECXRP
Zcash / Ripple
$ -0.05160299
ZECXLM
Zcash / Stellar
$ -0.05160299
ETHCNH
Ethereum / Chinese yuan
$ -1.13471795
DASHNZD
Dash / New Zealand Dollar
$ -0.03694384
XLMNZD
Stellar / New Zealand Dollar
$ -0.00007185
ZECNZD
Zcash / New Zealand Dollar
$ -0.05160299
DASHAUD
Dash / Australian Dollar
$ -0.03694384
DASHCHF
Dash / Swiss Franc
$ -0.03694384
XLMCHF
Stellar / Swiss Franc
$ -0.00007185
ZECCHF
Zcash / Swiss Franc
$ -0.05160299
XRPDASH
Ripple / Dash
$ -0.00024648
DASHEUR
Dash / Euro
$ -0.03694384
DASHJPY
Dash / Japanese Yen
$ -0.03694384
DASHGBP
Dash / Pound
$ -0.03694384
GOLDBTC
GOLDBTC
$ -15.58339156

*Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

*Mức chênh lệch cho biết trường hợp thấp nhất có thể. Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể biến động.

Để tìm hiểu thêm về giờ mở cửa thị trường và điều kiện áp dụng phí giữ lệnh qua đêm, hãy tham khảo trang Giờ Hoạt động của Thị trường và các Sự kiện.

 

Ví dụ

CFD Cổ phiếu

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán CỔ PHIẾU APPLE (AAPL):
250 USD
Vị thế:
Mở vị thế 8 đơn vị
MUA AAPL
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD8 đơn vị * 250 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (8 đơn vị * 250 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho AAPL:
0,18%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị AAPL
0,45 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 250 USD * 0,18%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Tỷ giá Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA Qua đêm của eToro: 6,4%
Tỷ giá Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD 0 USD -3,60 USD / 1.000 USD = -0,36%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD (-3,60 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,41%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế cổ phiếu mở vào Thứ Sáu) (250 USD * 0,0018) * 8 đơn vị = -3,60 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 8 đơn vị * 250 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-3,60 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,50%

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch cổ phiếu không phải là CFD.

 

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá cổ phiếu không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.
Lãi suất Libor cho USD: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, và có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

 

Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

CFD tiền điện tử

Mở vị thế bán (khống)

Đòn bẩy: X1

Khoản đầu tư ban đầu:
1.000 USD
Giá bán DOGE*
0,2000 USD
Vị thế
Mở 5.000 đơn vị MUA
1.000 USD / 0,2000 USD

*Tỷ giá Mua-Bán thông thường của eToro cho 1 đơn vị DOGE là 0,001~ USD

Tổng giá trị khoảng đầu tư
1.000 USD 5.000 đơn vị * 0,2000 USD
Số tiền đầu tư:
1.000 USD (5.000 đơn vị * 0,2000 USD) / 1
Phí của eToro khi giao dịch DOGE:
1%
Phí mở vị thế:
-10 USD Giá theo USD * phí % = 1.000 USD * 1%

Phí qua đêm khi BÁN (khống) trên eToro: 0,000082 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * số lượng đơn vị * số đêm
Giá mua giả định tại thời điểm đóng vị thế: 0,2000

Phí đóng vị thế PHÍ QUA ĐÊM (USD) TỔNG CHI PHÍ KHOẢNG ĐẦU TƯ BAN ĐẦU THEO %
Đóng vị thế trong ngày 1% * 0,2000 USD * 5000 đơn vị = -10 USD 0 USD -20 USD / 1.000 USD = -2,00%
Đóng vị thế vào ngày kế 1% * 0,2000 USD * 5000 đơn vị = -10 USD -0,00082 USD * 5000 đơn vị * 1 đêm = -0,41 USD (-20 USD + -0,41 USD) / 1.000 USD = -2,04%

 

Lưu ý: Phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính cho tất cả các vị thế CFD tiền điện tử ngoại trừ những vị thế được nắm giữ bởi khách hàng không có quyền truy cập vào các vị thế mua khống tiền điện tử không sử dụng đòn bẩy.
Các vị thế không sử dụng đòn bẩy được mở bởi khách hàng Úc trước ngày 12 tháng 9 năm 2021 cũng được thực thi dưới dạng CFD và do đó, phát sinh phí giữ lệnh qua đêm.
Các khoản phí qua đêm áp dụng cho tiền điện tử này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá tiền điện tử lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.
Chi phí có thể được thay đổi bất cứ lúc nào trên cơ sở hàng ngày, mà không cần thông báo trước, tùy theo điều kiện thị trường. Chúng tôi khuyến khích bạn truy cập trang này để luôn được cập nhật về các chi phí hiện tại.

CFD ETF

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x2

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán SPDR GLD:
142,55 USD
Vị thế:
Mở vị thế 14,03 đơn vị
MUA SPDR GLD
Tổng giá trị Đầu tư
2.000 USD14,03 đơn vị * 142,55 USD
Số tiền đầu tư:
1.000 USD (14,03 đơn vị * 142,55 USD) / 2
Mức chênh lệch Điển hình của eToro:
0,09%
Giá trị Chênh lệch của eToro cho 1 đơn vị SPDR GLD
0,13 USD Giá theo USD * Mức chênh lệch theo % = 142,55 USD * 0,09%

Công thức tính phí qua đêm = (Phí eToro + Lãi suất Libor) / 365 * Số đơn vị * Giá theo USD
Phí MUA qua đêm của eToro: 6,4%
Lãi suất Libor: 1,99%

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD 0 USD -1,80 USD / 1.000 USD = -0,18%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau (142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD (-1,80 USD + -0,46 USD) / 1.000 USD = -0,23%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế ETF mở vào Thứ Sáu)

(142,55 USD * 0,0009) * 14,03 đơn vị = -1,80 USD ((0,064 + 0,0199) / 365) * 14,03 đơn vị * 142,55 USD = -0,46 USD * 3 = -1,38 USD (-1,80 USD + -1,38 USD) / 1.000 USD = -0,32%

 

Lưu ý: Phí qua đêm không áp dụng cho giao dịch ETF không phải là CFD.

Mức chênh lệch/Hoa hồng của eToro. Giả thiết giá ETF không có thay đổi. Tùy theo Mức chênh lệch của Nhà cung cấp, mức này không được tính ở đây.
Tuyên bố Miễn trừ Trách nhiệm: Mức chênh lệch/hoa hồng phụ thuộc vào giá tài sản đó tại thời điểm đóng vị thế.

 

Lãi suất Libor cho USD*: 1,99% (tại thời điểm đưa ra ví dụ này, có thể thay đổi)
Phí Vị thế MUA của eToro: 6,4%
Phí Vị thế BÁN của eToro: 2,9%
Nếu giá cổ phiếu thay đổi, phí qua đêm cũng có thể thay đổi.

 

*LIBOR là lãi suất tiêu chuẩn được hầu hết các ngân hàng quốc tế sử dụng khi cung cấp các khoản vay ngắn hạn. Lãi suất LIBOR được công bố hàng ngày cho các đồng tiền khác nhau (USD, EUR, GBP, CHF, NOK, SEK, DKK, CAD và HKD). Phí/ghi có hàng ngày sẽ được nhân gấp ba lần cho các vị thế được lưu giữ qua đêm Thứ 6. Phí/ghi có sẽ được tính/ghi có vào lúc 17:00 giờ New York cho mọi vị thế mở tại thời điểm đó.

 

Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất ngắn hạn của châu Âu (“ESTR”).
Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.
Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

CFD chỉ số

Mở vị thế BÁN (Khống)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Mua NSDQ100:
8.130 USD
Vị thế:
Mở vị thế 2,46 đơn vị
MUA NSDQ100
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD 2,46 đơn vị * 8.130 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (2,46 đơn vị * 8.130 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho NSDQ100:
240 pip (2,40 USD)

Phí BÁN Qua đêm của eToro: -0,207457 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD 0 USD -5,90 USD / 1.000 USD = -0,59%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD -0,207457 USD * 2,46 đơn vị = -0,51 USD (-5,90 USD + -0,51 USD) / 1.000 USD = -0,64%
Mở vị thế vào ngày Thứ Sáu

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế chỉ số mở vào Thứ Sáu)

2,40 USD * 2,46 đơn vị = -5,90 USD (-0,207457 USD * 2,46 đơn vị) * 3 = -1,53 USD (-5,90 USD + -1,53 USD) / 1.000 USD = -0,74%
CFD hàng hóa

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x10

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán của DẦU:
55,25 USD
Vị thế:
Mở vị thế 181 đơn vị
MUA DẦU
Tổng giá trị Đầu tư
10.000 USD181 đơn vị * 55,25 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (181 đơn vị * 55,25 USD) / 10
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho Dầu:
5 pip (0,05 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,005963 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD 0 USD -9,05 USD / 1.000 USD = –0,91%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD -0,005963 USD * 181 đơn vị = -1,08 USD (-9,05 USD + -1,08 USD) / 1.000 USD = -1,01%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế hàng hóa mở vào Thứ Tư)

0,05 USD * 181 đơn vị = -9,05 USD (-0,005963 USD * 181 đơn vị) * 3 = -3,24 USD (-9,05 USD + -3,24 USD) / 1.000 USD = -1,22%

 

LƯU Ý: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho KIM LOẠI này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy Giá Công cụ lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng.

CFD tiền tệ

Mở vị thế MUA (Mua khống)

Mức đòn bẩy: x20

 

Đầu tư Ban đầu:
1.000 USD
Giá Bán của EURUSD:
1,1190 USD
Vị thế:
Mở vị thế 17.873 đơn vị
MUA EURUSD
Tổng giá trị Đầu tư
20.000 USD17.873 đơn vị * 1,1190 USD
Số tiền đầu tư
1.000 USD (17.873 đơn vị * 1,1190 USD) / 20
Mức chênh lệch Điển hình của eToro cho 1 đơn vị EURUSD:
3 pip (0,0003 USD)

Phí MUA Qua đêm của eToro: -0,000113 USD
Công thức tính phí qua đêm = Phí * Số đơn vị

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH theo USD PHÍ QUA ĐÊM theo USD TỔNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU theo %
Đóng vị thế trong ngày 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD 0 USD -5,36 USD / 1.000 USD = -0,54%
Đóng vị thế vào ngày hôm sau 0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD -0,000113 USD * 17.873 đơn vị = -2,02 USD (-5,36 USD + -2,02 USD) / 1.000 USD = -0,74%
Mở vị thế vào ngày Thứ Tư

(Áp dụng số tiền phí gấp 3 lần cho các vị thế Ngoại hối mở vào Thứ Tư)

0,0003 USD * 17.873 đơn vị = -5,36 USD (-0,000113 USD * 17.873 đơn vị) * 3 = -6,06 USD (-5,36 USD + -6,06 USD) / 1.000 USD = -1,14%


LƯU Ý
: Các khoản Phí Qua đêm áp dụng cho tất cả các loại tiền tệ này hiện đang được tính/điều chỉnh hàng tháng, lấy giá lúc 00:00, giờ GMT, vào ngày đầu tiên của tháng và giá Ngày mai/Tiếp theo trong thời điểm đó

Bạn muốn giao dịch CFD?

Các sản phẩm đa dạng cùng nền tảng tối tân và dễ sử dụng của eToro là thứ bạn cần.

Bắt đầu Giao dịch

CopyTrader™

Khi sử dụng CopyTrader™, không có phí ngầm hay chi phí phụ trội nào. Phí chênh lệch và giữ lệnh qua đêm có thể được áp dụng tùy theo từng vị thế sao chép đang mở như được liệt kê trên trang này.

CopyPortfolios

Đầu tư vào các danh mục có sẵn theo chủ đề hàng đầu.Không có phí quản lý hay bất kỳ loại phí hoa hồng nào ngoài những phí được áp dụng cho từng tài sản cấu thành mỗi danh mục. Danh mục cổ phiếu không mất phí hoa hồng.

Các loại phí khác

Phí nộp tiền
Miễn phí
Phí rút tiền
$5

eToro tính một khoản phí cố định thấp cho các giao dịch rút tiền để bù đắp cho các chi phí liên quan trong giao dịch chuyển tiền quốc tế.

Giá trị Rút tiền Tối thiểu $30

Phí quy đổi
Từ 0-150 PipiNgười dùng eToro Money tận hưởng mức chiết khấu 100% cho phí chuyển đổi tiền nộp vào eToro từ tài khoản eToro Money của họ, và mức phí ưu đãi chỉ 50 PIP khi rút tiền.

Tiền rút và tiền nộp được thực hiện bằng USD. Mọi loại tiền tệ khác đều phải được quy đổi và do đó sẽ làm phát sinh phí quy đổi.

Đồng, Bạc và Vàng

Phương thức thanh toán eToro Money PayPal Ngân hàng trực tuyến
(Trustly, POLi, Przelewy24,
Sofort, iDEAL etc)
Chuyển khoản ngân hàng Thẻ tín dụng,
Neteller, Skrill
Chuyển tiền nhanh
Tiền tệ Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền Nạp tiền Rút tiền
AUD 150 150 150 150 50 50 150 150
EUR Sắp phát hành 150 50 50 50 50 50 150 50 150 50
GBP Miễn phí 50 150 150 150 150 50 50 150 150 150 150
SEK 50 50 50 50
DKK 50 50 50 50
NOK 50 50 50 50
PLN 50 50 50 50
CZK 50 50 50 50
CHF 50 50 50 50
HUF 50 50

 

Nạp hoặc rút tiền

Khi nạp hoặc rút tiền vào tài khoản eToro của bạn:

Thành viên của Câu lạc bộ eToro có thể nhận được mức phí Chuyển đổi ngoại tệ ưu đãi khi nạp và rút tiền, tuỳ theo cấp độ thành viên:

Cấp độ thành viên Giảm giá
Kim cương 100%
Bạch kim
Bạch kim+
50%

 

Vui lòng lưu ý rằng các mức phí ưu đãi này không áp dụng cho các khoản tiền được chuyển bằng thẻ tín dụng hoặc ghi nợ, và cho các giao dịch được thực hiện bằng GBP, EUR và AUD qua PayPal hoặc Skrill.

Phí không hoạt động
$10/Tháng

Sau 12 tháng không có hoạt động đăng nhập, một khoản phí không hoạt động hàng tháng là $10 sẽ được tính cho mọi số dư khả dụng còn lại. Các vị thế mở sẽ không bị đóng để bù cho phí này.

Bạn sẵn sàng bắt đầu giao dịch?

Giao dịch nhiều loại tài sản và hưởng lợi từ lệ phí thấp cùng mức phí chênh lệch cạnh tranh

Tạo tài khoản miễn phí của bạn

FAQ

  • eToro có miễn phí không?

    Bạn có thể tham gia eToro miễn phí và mọi người dùng đã đăng ký đều được nhận miễn phí một tài khoản demo $100.000. Tuy nhiên, cũng như tất cả các nền tảng trực tuyến, eToro tính các loại phí chênh lệch và lệ phí khác nhau cho các giao dịch và rút tiền.

  • Tỷ giá bid/ask (mua/bán) là gì?

    Tỷ giá bid (mua) và ask (bán) cũng tương đương với giá MUA/BÁN trên eToro. Khi một vị thế là mua khống (MUA), tỷ giá ASK (BÁN) sẽ được áp dụng. Khi một vị thế là bán khống (BÁN), tỷ giá bid (mua) sẽ được áp dụng.

  • Phí giữ lệnh qua đêm và qua cuối tuần là gì?

    Các vị thế CFD được giữ mở qua đêm sẽ phát sinh một lượng phí nhỏ, tương ứng với giá trị của vị thế đó. Về cơ bản, đây là một mức thanh toán lãi suất để bù cho chi phí đòn bẩy mà bạn sử dụng qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần là phí giữ lệnh qua đêm được tính để giữ các vị thế mở qua cuối tuần. Do đó, phí giữ lệnh qua cuối tuần sẽ cao gấp ba lần phí giữ lệnh qua đêm. Phí giữ lệnh qua cuối tuần được tính vào thứ 4 hoặc thứ 6, tùy thuộc vào loại tài sản.

  • Đòn bẩy là gì?

    Đòn bẩy là một khoản vay tạm thời mà đơn vị môi giới cấp cho nhà giao dịch để cho phép nhà giao dịch mở một giao dịch có kích cỡ lớn hơn với số vốn đầu tư nhỏ hơn. Đòn bẩy được cho dưới dạng hệ số nhân hiển thị mức độ lãi của một vị thế so với số tiền đầu tư.

    Ví dụ: Nếu bạn giao dịch hoàn toàn không sử dụng đòn bẩy và đầu tư $1.000, với mỗi dao động 1% trong thị trường, bạn có thể lãi hoặc lỗ $10, tương đương 1% của $1.000. Tuy nhiên, nếu bạn đầu tư $1.000 đó và giao dịch sử dụng đòn bẩy x10, giá trị đô-la của vị thế của bạn sẽ tương đương với $10.000.

    Để biết thêm thông tin và ví dụ, hãy nhấn vào đây.

  • LIBOR là gì?

    LIBOR là tỷ giá tiêu chuẩn mà các ngân hàng thường dùng để tính lãi suất cho vay ngắn hạn đối với các ngân hàng khác. LIBOR là viết tắt của London Interbank Offered Rate (Tỷ giá Đề nghị Liên Ngân hàng London). Có tổng cộng 35 tỷ giá LIBOR khác nhau được đăng mỗi ngày, với thời hạn từ qua đêm đến 12 tháng, và dựa trên 5 loại tiền tệ khác nhau. eToro sử dụng tỷ giá LIBOR USD 1 tháng để tính phí giữ lệnh qua đêm cho cổ phiếu.

  • Liệu phí giữ lệnh hàng ngày có thay đổi hay không?

    Phí giữ lệnh (qua cuối tuần/qua đêm) sẽ thay đổi tùy từng thời điểm dựa trên điều kiện thị trường toàn cầu. Khi việc này xảy ra, chúng tôi sẽ triển khai các thay đổi. Xin lưu ý rằng thay đổi về phí luôn được áp dụng cho các vị thế mở. Chúng tôi khuyến khích bạn tự cập nhật về các khoản phí giữ lệnh/hoàn tiền hiện tại thông qua trang phí của chúng tôi. Xin lưu ý rằng các loại phí có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

  • Phí quy đổi là gì?

    eToro chủ yếu hoạt động bằng tiền USD. Do đó, khi một giao dịch nộp tiền hoặc rút tiền được thực hiện với một loại tiền tệ khác, nó cần phải được quy đổi. Để xem giải thích chi tiết về các loại phí quy đổi khác nhau, hãy xem thẻ các loại phí khác.

  • Phí được tính như thế nào?

    Phí chênh lệch:

    Phí chênh lệch * Giá theo USD * Số đơn vị

     

    Phí giữ lệnh qua đêm (cho mỗi đêm):

    Phí * số đơn vị

  • Tôi có thể xem những chi phí mình đã thanh toán ở đâu?

    Trong trang danh mục của bạn, trên tab lịch sử, bạn có thể thấy các loại phí đã được thanh toán cho mỗi giao dịch cũng như tổng phí cho các khoảng thời gian khác nhau.

    Portfolio with fees

  • Tôi có thể xem phí giữ lệnh qua đêm mà mình phải thanh toán ở đâu?

    Phí giữ lệnh qua đêm được ghi ở cuối cửa sổ giao dịch khi mở một giao dịch mới.

    Trade window with overnight fees

  • Khi nào tôi phải trả phí qua đêm?

    Phí qua đêm được tính mỗi đêm từ Thứ Hai đến Thứ Sáu lúc 17:00 giờ EST cho các vị thế CFD đang mở. Phí cuối tuần (x3) được tính vào Thứ Sáu hàng tuần đối với hầu hết các cổ phiếu, ETF và CFD chỉ số và vào Thứ Tư đối với hầu hết các loại hàng hóa và tiền tệ. Phí qua đêm đối với dầu và khí đốt tự nhiên được tính vào Thứ Sáu hàng tuần.
    Phí qua đêm cho tiền điện tử được tính hàng ngày.

    Để biết thêm thông tin về phí qua đêm, vui lòng xem Phí qua đêm là gì?

  • Khi nào thì tôi cần thanh toán phí chênh lệch?

    Ngay sau khi bạn mở một giao dịch mới, bạn sẽ thấy phần lãi bị âm trong vị thế đó – điều này là do phí chênh lệch. Tuy nhiên, mức phí phí chênh lệch cuối cùng sẽ được tính khi bạn đóng vị thế và nó được điều chỉnh tại thời điểm đó theo giá đóng vị thế.

    Xem thêm các Câu hỏi thường gặp tại đây.

     

  • Phí giữ lệnh qua đêm được tính như thế nào cho các giao dịch được thực hiện bằng euro (EUR)?

    Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + ESTR.

    Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng euro (EUR), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + ESTR.

  • Phí giữ lệnh qua đêm được tính như thế nào cho các giao dịch được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF)?

    Đối với các giao dịch BÁN được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 2,9% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.

    Đối với các giao dịch MUA được thực hiện bằng franc Thụy Sĩ (CHF), phí giữ lệnh qua đêm sẽ được tính theo 6,4% + Lãi suất CHF nộp qua đêm.